Bảng giá cho dao cắt vuông có lưỡi cắt cacbua 14,3mm x 14,3mm x 2,5mm - 35 lưỡi cắt cacbua Tungaloy chính hãng sản xuất tại Nhật Bản CNMG120408-TM T9125 – Terry
Bảng giá cho dao cắt vuông có lưỡi cắt cacbua 14,3mm x 14,3mm x 2,5mm - 35 lưỡi cắt cacbua Tungaloy chính hãng sản xuất tại Nhật Bản CNMG120408-TM T9125 – Terry
Bảng giá cho dao có lưỡi cắt vuông bằng hợp kim cacbua 14,3mm x 14,3mm x 2,5mm - Lưỡi cắt hợp kim cacbua Tungaloy chính hãng sản xuất tại Nhật Bản CNMG120408-TM T9125 – Terry Detail:
Đặc trưng:
1). Thương hiệu Tungaloy của Nhật Bản;
2). Mảnh dao cắt hợp kim Tungaloy dùng cho mục đích cắt đa năng;
3). Khả năng chống sứt mẻ được cải thiện;
4). Độ bám dính lớp phủ cao hơn;
5). Khả năng chống mài mòn được cải thiện;
6). Tính ổn định và an toàn trong quá trình gia công tiện hiệu quả;
7). Tuổi thọ dụng cụ cao trong quá trình cắt liên tục và gián đoạn;
8). Nhiều loại và cấp độ khác nhau để lựa chọn.
Thông số chính:
1). Thương hiệu nổi tiếng: Tungaloy;
2). Xuất xứ: Nhật Bản;
3). Vật liệu: Cacbua vonfram/Hợp kim cứng/Gốm kim loại;
4).Giao hàng: Ngắn;
5). Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10 chiếc (1 hộp);
6). Bao bì: Hộp nhựa nguyên bản.
| Phân loại Tungaloy | Ứng dụng |
| T9105/T9115/T9125/T9135 | Đối với thép |
| T6120/T6130/T6020/T6030 | Dành cho thép không gỉ |
| T5105/T5115/T5125 | Dùng cho gang xám và gang dẻo |
| T313V | Dùng để luồn chỉ |
| T3130 | Đối với thép, thép không gỉ |
| T1115 | Dùng cho gang xám và gang dẻo |
| AH120 | Hạng phổ thông |
| AH130 | Dùng cho thép và thép không gỉ / loại rất cứng. |
| AH330 | Dùng cho thép và thép không gỉ |
| AH3035 | Đối với thép |
| AH710 | Để tạo nhịp điệu |
| AH725 | Loại thông dụng Dùng để tạo rãnh |
| AH730 | Đối với thép |
| AH740 | Đối với thép |
| AH9030 | Đối với thép |
| SH730 | Dùng cho thép, thép không gỉ và hợp kim siêu bền (lớp phủ PVD mỏng) |
| GH730 | Dùng để tạo rãnh và cắt rời ở tốc độ thấp. |
| GH330 | Dùng cho thép và thép không gỉ |
| AH140 | Dành cho thép không gỉ |
| AH630 | Dành cho thép không gỉ (dòng AH600) |
| AH645 | Dành cho thép không gỉ (dòng AH600) |
| AH725 | Hạng phổ thông |
| AH110 | Dùng cho gang và hợp kim chịu nhiệt |
| GH110 | Dùng cho gang và kim loại màu |
| DS1100 | Đối với hợp kim nhôm |
| DS1200 | Đối với hợp kim nhôm |
| AH905 | Đối với hợp kim siêu bền |
| J740 | Dành cho máy tiện nhỏ |
| GT730 | Dùng cho thép và gang |
| GT530 | Đối với thép |
| AT530 | Đối với thép |
| GT520 | Dùng để gia công thép và gang ở tốc độ cao. |
| J530 | Dành cho máy tiện nhỏ |
| NS730 | Dùng cho thép và gang |
| NS740 | Đối với thép |
| NS530 | Dùng cho thép và gang |
| BXC90 (BX90S) | Loại vật liệu phủ lớp thích hợp cho gia công liên tục hoặc gián đoạn tốc độ cao. |
| BX850 | Loại PCBN dùng để gia công gang. |
| BX870 | Dùng để gia công các ống lót xi lanh bằng gang. |
| BX910 | Mác thép CBN dùng cho gia công gang đúc ly tâm |
| BX930 | Loại PCBN dùng để gia công gang xám và gang dẻo. |
| BX950 | Loại có hàm lượng CBN cao, thích hợp cho gia công tốc độ cao. |
| BX480 | Thép PCBN dùng để gia công kim loại thiêu kết màu và các loại trục lăn cứng. |
| BX470 | Hạt PCBN siêu mịn dùng để gia công kim loại thiêu kết màu. |
| BXM10 | Loại thép phủ lớp chuyên dụng cho gia công liên tục tốc độ cao và gia công gián đoạn nhẹ. |
| BXM20 | Loại thép phủ dùng cho gia công liên tục và gián đoạn, cũng như loại bỏ lớp cacbon hóa. |
| BXC50 | Loại có lớp phủ, thích hợp cho gia công liên tục đến gián đoạn. |
| BX310 | Cấp độ gia công liên tục tốc độ cao |
| BX330 | Loại hạt siêu mịn cho bề mặt hoàn thiện vượt trội. |
| BX360 | Loại thép đa dụng dùng cho gia công liên tục đến gia công gián đoạn thông thường |
| BX380 | Loại thép cứng chịu được gia công gián đoạn nhiều lần. |
| BX530 | Loại PCBN hạt siêu mịn cho bề mặt hoàn thiện vượt trội |
| DX110 | Hạt siêu mịn loại T-DIA cho bề mặt hoàn thiện vượt trội. |
| DX120 | Dùng để gia công chính xác các kim loại màu và phi kim loại. |
| DX140 | Được sử dụng để gia công kim loại màu và phi kim loại. |
| DX160 | Dùng để gia công gốm bán thiêu kết, cacbua xi măng, đá và kim loại màu. |
| DX180 | Thích hợp để gia công các vật liệu gốm bán thiêu kết và cacbua xi măng. |
| FX105 | Được sử dụng để cắt gang với tốc độ cao. |
| CX710 | Được sử dụng để cắt gang với tốc độ cao. |
| LX21 | Dùng để cắt liên tục gang. |
| LX11 | Được sử dụng để gia công tiện liên tục các vật liệu cứng chứa sắt. |
Hình ảnh chi tiết sản phẩm:
Hướng dẫn sản phẩm liên quan:
Chúng tôi tự hào về sự hài lòng cao của khách hàng và sự chấp nhận rộng rãi nhờ vào việc không ngừng theo đuổi chất lượng cao cả về sản phẩm và dịch vụ đối với Bảng giá Dao cắt vuông hợp kim cứng 14,3mm X 14,3mm X 2,5mm-35 - Hợp kim cứng Tungaloy chính hãng sản xuất tại Nhật Bản CNMG120408-TM T9125 – Terry. Sản phẩm được cung cấp trên toàn thế giới, ví dụ như: Macedonia, Kuwait, Botswana. Chúng tôi tận dụng kinh nghiệm tay nghề, quản lý khoa học và thiết bị tiên tiến để đảm bảo chất lượng sản phẩm, không chỉ giành được niềm tin của khách hàng mà còn xây dựng được thương hiệu của mình. Ngày nay, đội ngũ của chúng tôi cam kết đổi mới, khai sáng và kết hợp với thực tiễn liên tục cùng trí tuệ và triết lý xuất sắc, đáp ứng nhu cầu thị trường về hàng hóa cao cấp, tạo ra các sản phẩm và giải pháp giàu kinh nghiệm.
Có thể nói đây là nhà sản xuất tốt nhất mà chúng tôi từng gặp ở Trung Quốc trong ngành này, chúng tôi cảm thấy may mắn khi được hợp tác với một nhà sản xuất xuất sắc như vậy.






