Mảnh dao cắt hợp kim Tungaloy chính hãng sản xuất tại Nhật Bản CNMG120408-TM T9125
Mảnh dao cắt hợp kim Tungaloy chính hãng sản xuất tại Nhật Bản CNMG120408-TM T9125
Đặc trưng:
1). Thương hiệu Tungaloy của Nhật Bản;
2). Mảnh dao cắt hợp kim Tungaloy dùng cho mục đích cắt đa năng;
3). Khả năng chống sứt mẻ được cải thiện;
4). Độ bám dính lớp phủ cao hơn;
5). Khả năng chống mài mòn được cải thiện;
6). Tính ổn định và an toàn trong quá trình gia công tiện hiệu quả;
7). Tuổi thọ dụng cụ cao trong quá trình cắt liên tục và gián đoạn;
8). Nhiều loại và cấp độ khác nhau để lựa chọn.
Thông số chính:
1). Thương hiệu nổi tiếng: Tungaloy;
2). Xuất xứ: Nhật Bản;
3). Vật liệu: Cacbua vonfram/Hợp kim cứng/Gốm kim loại;
4).Giao hàng: Ngắn;
5). Số lượng đặt hàng tối thiểu: 10 chiếc (1 hộp);
6). Bao bì: Hộp nhựa nguyên bản.
| Phân loại Tungaloy | Ứng dụng |
| T9105/T9115/T9125/T9135 | Đối với thép |
| T6120/T6130/T6020/T6030 | Dành cho thép không gỉ |
| T5105/T5115/T5125 | Dùng cho gang xám và gang dẻo |
| T313V | Dùng để luồn chỉ |
| T3130 | Đối với thép, thép không gỉ |
| T1115 | Dùng cho gang xám và gang dẻo |
| AH120 | Hạng phổ thông |
| AH130 | Dùng cho thép và thép không gỉ / loại rất cứng. |
| AH330 | Dùng cho thép và thép không gỉ |
| AH3035 | Đối với thép |
| AH710 | Để tạo nhịp điệu |
| AH725 | Loại thông dụng Dùng để tạo rãnh |
| AH730 | Đối với thép |
| AH740 | Đối với thép |
| AH9030 | Đối với thép |
| SH730 | Dùng cho thép, thép không gỉ và hợp kim siêu bền (lớp phủ PVD mỏng) |
| GH730 | Dùng để tạo rãnh và cắt rời ở tốc độ thấp. |
| GH330 | Dùng cho thép và thép không gỉ |
| AH140 | Dành cho thép không gỉ |
| AH630 | Dành cho thép không gỉ (dòng AH600) |
| AH645 | Dành cho thép không gỉ (dòng AH600) |
| AH725 | Hạng phổ thông |
| AH110 | Dùng cho gang và hợp kim chịu nhiệt |
| GH110 | Dùng cho gang và kim loại màu |
| DS1100 | Đối với hợp kim nhôm |
| DS1200 | Đối với hợp kim nhôm |
| AH905 | Đối với hợp kim siêu bền |
| J740 | Dành cho máy tiện nhỏ |
| GT730 | Dùng cho thép và gang |
| GT530 | Đối với thép |
| AT530 | Đối với thép |
| GT520 | Dùng để gia công thép và gang ở tốc độ cao. |
| J530 | Dành cho máy tiện nhỏ |
| NS730 | Dùng cho thép và gang |
| NS740 | Đối với thép |
| NS530 | Dùng cho thép và gang |
| BXC90 (BX90S) | Loại vật liệu phủ lớp thích hợp cho gia công liên tục hoặc gián đoạn tốc độ cao. |
| BX850 | Loại PCBN dùng để gia công gang. |
| BX870 | Dùng để gia công các ống lót xi lanh bằng gang. |
| BX910 | Mác thép CBN dùng cho gia công gang đúc ly tâm |
| BX930 | Loại PCBN dùng để gia công gang xám và gang dẻo. |
| BX950 | Loại có hàm lượng CBN cao, thích hợp cho gia công tốc độ cao. |
| BX480 | Thép PCBN dùng để gia công kim loại thiêu kết màu và các loại trục lăn cứng. |
| BX470 | Hạt PCBN siêu mịn dùng để gia công kim loại thiêu kết màu. |
| BXM10 | Loại thép phủ lớp chuyên dụng cho gia công liên tục tốc độ cao và gia công gián đoạn nhẹ. |
| BXM20 | Loại thép phủ dùng cho gia công liên tục và gián đoạn, cũng như loại bỏ lớp cacbon hóa. |
| BXC50 | Loại có lớp phủ, thích hợp cho gia công liên tục đến gián đoạn. |
| BX310 | Cấp độ gia công liên tục tốc độ cao |
| BX330 | Loại hạt siêu mịn cho bề mặt hoàn thiện vượt trội. |
| BX360 | Loại thép đa dụng dùng cho gia công liên tục đến gia công gián đoạn thông thường |
| BX380 | Loại thép cứng chịu được gia công gián đoạn nhiều lần. |
| BX530 | Loại PCBN hạt siêu mịn cho bề mặt hoàn thiện vượt trội |
| DX110 | Hạt siêu mịn loại T-DIA cho bề mặt hoàn thiện vượt trội. |
| DX120 | Dùng để gia công chính xác các kim loại màu và phi kim loại. |
| DX140 | Được sử dụng để gia công kim loại màu và phi kim loại. |
| DX160 | Dùng để gia công gốm bán thiêu kết, cacbua xi măng, đá và kim loại màu. |
| DX180 | Thích hợp để gia công các vật liệu gốm bán thiêu kết và cacbua xi măng. |
| FX105 | Được sử dụng để cắt gang với tốc độ cao. |
| CX710 | Được sử dụng để cắt gang với tốc độ cao. |
| LX21 | Dùng để cắt liên tục gang. |
| LX11 | Được sử dụng để gia công tiện liên tục các vật liệu cứng chứa sắt. |










